Thép Ống Đúc Hợp Kim SK5, SCM440, SCM420, SCR440, SCR420, S355JR Thép Ống Đúc Hợp Kim SK5, SCM440, SCM420, SCR440, SCR420, S355JR

Công ty Thép Xuyên Á chuyên nhập khẩu và cung cấp Thép Ống Đúc Hợp Kim SK5, SCM440, SCM420, SCR440, SCR420, S355JR

S000383 THÉP ỐNG Số lượng: 1 Tấm


  •  
  • Thép Ống Đúc Hợp Kim SK5, SCM440, SCM420, SCR440, SCR420, S355JR

  • Đăng ngày 20-01-2018 03:43:39 PM - 1020 Lượt xem
  • Công ty Thép Xuyên Á chuyên nhập khẩu và cung cấp Thép Ống Đúc Hợp Kim SK5, SCM440, SCM420, SCR440, SCR420, S355JR


Thép Ống Đúc Hợp Kim SK5, SCM440, SCM420, SCR440, SCR420, S355JR

Thông tin về Thép SK5 - SCM440 

phần hóa học: Thép Ống Hợp Kim SK5 - SCM440

Mác thép

Thành phần hoá học (%) 

C

Si

Mn

Mo

Cr

P

S

SCM440

0.43

0.3

0.7

0.3

1.2

≤0.03

≤0.03

 

Tính chất cơ lý tính: Thép Ống Hợp Kim SK5 - SCM440

 

Mác thép 

Độ bền kéo đứt 

Giới hạn chảy 

Độ dãn dài tương đối 

N/mm²

N/mm²

(%)

SCM440

1080

930

12

 

Điều kiện xử lý nhiệt: Thép Ống Hợp Kim SK5 - SCM440

Mác thép

ANNEALINGANNEALING

HARDENING
TÔI

TEMPERRING
RAM

Tiêu chuẩn JIS

TEMPERATURE
Nhiệt độ

QUENCING MEDIA
Môi trường tôi

HARDENESS
Độ cứng(HB)

TEMPERATURE
Nhiệt độ

QUENCING MEDIA
Môi trường tôi

TEMPERATURE
Nhiệt độ

QUENCING MEDIA
Môi trường tôi

HARDENESS
Độ cứng(HRC)

 SCM440 

810 ~ 830

Làm nguội chậm

≤ 320

530 ~ 630

Tôi trong dầu

     830 ~ 880

Làm nguội
Không khí

≥ 52 HRC

 

 

 

 

Ứng dụng: Chế tạo chi tiết máy, Bánh răng, Các chi tiết chịu mài mòn, chế tạo khuôn mẫu, Khuôn đùn ép, Khuôn nhựa, Linh kiện xe ôtô, trục pitong, trục cán, Các chi tiết chịu tải trọng động biến đổi và va đập mạnh, chế tạo máy... Thép Ống Hợp Kim SK5 - SCM440

Thông tin về Chủng loại ống carbon

Mác thép
 
C10, C20, C30, C40, C45, C50, C55, SS400, A36, Q235, Q345, C35, C25, C15, S15C, A709, A109, A572, S355, A515, A516, CT45, CT3, CT50, A106, A53, A139, A210, A519, A252, A5525
 
Tiêu chuẩn ASTM/API/BS/JIS/DIN/GOST/EN…
 
Kích thước
Đường kính ngoài:6mm-1200mm
Độ dày:1.0mm-50mm
Kiểu kết thúc:đầu đồng bằng, đầu ren, đầu cuộn
Chiều dài:3m, 6m, 12m hoặc theo yêu cầu của khách hàng
Xuất xứ Nhật Bản-Hàn Quốc-Đài Loan-Trung Quốc-EU/G7
 
 
 
Công dụng
Thép ống đúc carbon C20 được sử dụng rộng rãi trên nhiều lĩnh vực như:
  • Được sử dụng rộng rãi trong sản xuất các bộ phận rèn và ép nóng khác nhau, cán nguội và giả mạo thép, ống thép liền mạch, các bộ phận sản xuất máy móc như trục khuỷu, trục, đòn bảy, thanh kết nối, chùm, máy giặt và ốc vít.
  • Ống dẫn chính, ống chịu nhiệt, gia công con lăn, chế tạo khuôn mẫu, nồi hơi, nhà máy hóa dầu, nhà máy điện, nhà máy lọc dầu, cầu và tàu


THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA THÉP ỐNG ĐÚC CARBON C20  

  
Grade C Si Mn P S
JIS G4051  S20C   0.18-0.23 0.15-0.35 0.3-0.6 ≤0.035 ≤0.035

TÍNH CHẤT CƠ HỌC CỦA THÉP ỐNG ĐÚC CARBON C20  Thép Ống Đúc Carbon C20, C45, CT3, CT45
 
Grade Delivery State T.S.N/mm2
Min
Y.S.N/mm2
Min
A,%Min Z,%
Min
Hardness, (annealing or tempering) HB,max Forging ratio Grain Size (level) Nonmetal ratio
JIS G4051  S20C Hot rolled, forged, or heat treatment 410 245 25 55 156 ≥ 4:1 ≥ 6 ≤ 2.0


Mô Tả Về Thép C45

ĐẶC ĐIỂM

  • Chủng loại: Thép ống đúc carbon C45
  • Thành phần chủ yếu của ống thép C45 là thép carbon
  • Đặc tính kỹ thuật: Theo tiêu chuẩn JISG4051.Đây là tiêu chuẩn kỹ thuật được áp dụng  cho cả thép ống hàn và thép ống đúc. Thép Ống Đúc Carbon C20, C45, CT3, CT45
  • Ống thép carbon C45 có độ bền kéo từ 570 ̴ 690Mpa đảm bảo khả năng chống bào mòn chống oxy hóa tốt, chịu tải trọng cao, chịu được va đập mạnh và có tính đàn hồi tốt nhờ độ bền kéo và giới hạn chảy cao.Được dùng trong các ứng dụng cơ khí, chịu áp lực và được sử dụng chủ yếu trong các ống dẫn hơi, chất lỏng, khí đốt…

THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA THÉP ỐNG ĐÚC CARBON C45 

Mác thép C % Si % Mn % P % S % Cr % Mo % Ni % Cr Mo Ni %
C45 0.42-0.5 0.4 0.5-0.8 0.045 0.045 0.4 0.1 0.4 0.63

TÍNH CHẤT CƠ HỌC CỦA THÉP ỐNG ĐÚC CARBON C45 
 
Mác thép Độ bền kéo Yield Strength Rel/MPa Độ giãn nở Impact test
thickness/mm T/°C absorbed energy KV2/J
≤16 >16-30 >30
No less than   No less than
C45 >=590 335 325 315 14   ---   ---

ỨNG DỤNG: Thép ống đúc carbon C45  Thép Ống Đúc Carbon C20, C45, CT3, CT45

  • Cơ khí chế tạo: Dùng chế tạo các chi tiết máy, các chi tiết chịu tải trọng bền kéo như đinh ốc, bulong, trục bánh răng, các chi tiết máy qua rèn dập nóng, chi tiết chuyển động hay bánh răng, trục piton, các chi tiết chịu mài mòn, chịu độ va đập cao, trục cán…  Thép Ống Đúc Carbon C20, C45, CT3, CT45
  • Khuôn mẫu: Chế tạo trục dẫn hướng, vỏ khuôn, bulong, ốc, vít…
Mô tả về Thép CT45

ĐẶC ĐIỂM  Thép Ống Đúc Carbon C20, C45, CT3, CT45

– Chủng loại: Thép ống đúc CT45

– Thành phần chủ yếu của ống thép CT45 là thép carbon.

– Đặc tính kỹ thuật: Theo tiêu chuẩn GOST 3SP/PS 380-94. Đây là tiêu chuẩn kỹ thuật được áp dụng cho cả thép ống hàn lẫn thép ống đúc.  Thép Ống Đúc Carbon C20, C45, CT3, CT45

Ống thép đúc ct45: Dùng trong ngành cơ khí chế tạo, làm các trục, chế tạo bulong, tiện ren, làm các móc...Làm chi tiết máy cần sự dẻo dai dễ gia công cắt gọt, kết cấu xây dựng, hoa văn trang trí...

Thép ống đúc CT45 chống bào mòn chống oxi hóa tốt, chịu tải trọng cao, chịu được va đập mạnh và có tính đàn hồi tốt nhờ độ bền kéo và giới hạn chảy cao. Thép Ống Đúc Carbon C20, C45, CT3, CT45

Mô tả về Thép CT3

ĐẶC ĐIỂM

– Chủng loại: Thép ống đúc CT3  

– Thành phần chủ yếu của ống thép CT3 là thép carbon.

– Đặc tính kỹ thuật: Theo tiêu chuẩn GOST 3SP/PS 380-94. Đây là tiêu chuẩn kỹ thuật được áp dụng cho cả thép ống hàn lẫn thép ống đúc.

Ống thép đúc ct3: Dùng trong ngành cơ khí chế tạo, làm các trục, chế tạo bulong, tiện ren, làm các móc...Làm chi tiết máy cần sự dẻo dai dễ gia công cắt gọt, kết cấu xây dựng, hoa văn trang trí...

Thép ống đúc CT3 chống bào mòn chống oxi hóa tốt, chịu tải trọng cao, chịu được va đập mạnh và có tính đàn hồi tốt nhờ độ bền kéo và giới hạn chảy cao. 

Thành phần hóa học: 

Mác thép Thành phần hóa học 
  C Si Mn P(max)       S(max)      
CT3 0.14 ~ 0.22 012 ~ 0.30 0.40 ~ 0.60 0.45 0.45

Tính chất cơ lý: Thép ống đúc CT3 

Mác thép        Độ bền kéo đứt  Giới hạn chảy  Độ dãn dài tương đối 
  N/mm²   N/mm²    (%) 
CT3 373 ~ 690 225  22

Quy cách ống thép đúc : Kích thước: đường kính từ phi 21 – 610, độ dày 2-300li, cây dài : 6 – 9 - 12m,
Cam kết giá tốt nhất thị trường, đảm bảo giao hàng đúng tiến độ thi công của khách hàng, đúng chất lượng xuất xứ hàng hóa.
thep ong duc hop kim sk5 scm440 scm420 scr440 scr420 s355jr

  Ý kiến bạn đọc

SẢN PHẨM XEM NHIỀU
QUẢNG CÁO
2
Quảng cáo 1
5
4
3
7
6
THỐNG KÊ
  • Đang truy cập46
  • Máy chủ tìm kiếm1
  • Khách viếng thăm45
  • Hôm nay12,193
  • Tháng hiện tại456,298
  • Tổng lượt truy cập6,698,156
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây