THÉP ỐNG ĐÚC PHI 10 TIÊU CHUẨN ASTM A106/A53/API5L THÉP ỐNG ĐÚC PHI 10 TIÊU CHUẨN ASTM A106/A53/API5L

Chuyên cung cấp Thép ống đúc phi 10Thép ống đúc phi 13, phi 14, phi 17, phi 21, phi 25...

Tiêu chuẩn ASTM A106, A53, A179, A192, A333, A335, API5L, A213, S355JR, S275JR, X52, X42, A213-T91, A213-T22, A213-T23, A210-C.

THÉP ỐNG ĐÚC PHI 10 TIÊU CHUẨN ASTM A106/A53/API5L THÉP ỐNG Số lượng: 1 Cây


  •  
  • THÉP ỐNG ĐÚC PHI 10 TIÊU CHUẨN ASTM A106/A53/API5L

  • Đăng ngày 29-01-2018 07:34:43 AM - 1055 Lượt xem
  • Chuyên cung cấp Thép ống đúc phi 10Thép ống đúc phi 13, phi 14, phi 17, phi 21, phi 25...

    Tiêu chuẩn ASTM A106, A53, A179, A192, A333, A335, API5L, A213, S355JR, S275JR, X52, X42, A213-T91, A213-T22, A213-T23, A210-C.


thep ong duc phi 10 tieu chuan astm a106 a53 api5l 1
 

Công ty Thép Xuyên Á chuyên cung cấp Thép ống đúc, thép ống đúc phi 10 nhập khẩu, ống thép mới 100% chưa qua sử dụng, ống thép giá rẻ - cạnh tranh nhất.

THÔNG SỐ KĨ THUẬT

Thép ống đúc phi 10, DN6, 1/8inch tiêu chuẩn ASTM A106, A53, X52, X42, A213-T91, A213-T22, A213-T23, A210-C,,,  API-5L, GOST, JIS ,DIN , ANSI, EN.

Đường kính:  Phi 10, DN6

Độ dày: Ống đúc phi 10, DN6 có độ dày 1,24mm - 3,5mm

Chiều dài: 3m, 6m, 12m

Lưu ý: Sản phẩm thép ống đúc phi 10, DN6 có thể cắt quy cách theo yêu cầu

Xuất xứ:  Thép ống đúc phi 10, DN6 được nhập khẩu từ các nước Nhật Bản, Hàn Quốc, Thái Lan, Đài Loan, Trung Quốc, EU, Việt Nam...

( Có đầy đủ hóa đơn, chứng từ, CO, CQ)

ĐẶC ĐIỂM NỔI TRỘI CỦA THÉP ỐNG ĐÚC PHI 10, DN6, 1/8 INCH:

  • Cán nóng: Ống thép đúc phi 10 được sản xuất trên phương pháp ép đùn và rút phôi ra từ ống trong lò nung kim loại.

  • Kéo nguội: Ống thép kéo nguội với độ chính xác cao và chất lượng bề mặt tốt.

  • Ống đúc có độ chịu áp lực cao.

  • Mật độ kim loại tương đối dày đặc nên thép ống đúc có độ ổn định rất cao.

Ứng dụng:

  • Ống thép đúc phi 10 sử dụng để làm khung nhà tiền chế, làm giàn giáo, giàn chịu lực hay hệ thống thông gió, làm hệ thống cột đèn chiếu sáng, trụ viễn thông, cọc siêu âm phát sóng và một số ứng dụng khác trong các nhà máy cơ khí.

  • Thép ống đúc phi 10 còn được ứng dụng trong ngành điện như: Dùng làm ống bao, ống luồn dây điện, ống luồn cáp quang (do không có mối hàn phía trong), cơ điện lạnh.

BẢNG QUY CÁCH VÀ KHỐI LƯỢNG THÉP ỐNG ĐÚC PHI 10, DN6, 1/8 INCH

TÊN HÀNG HÓA Đường kính danh nghĩa  INCH OD Độ dày (mm) Trọng Lượng (Kg/m)
Thép ống đúc phi 10 DN6 1/8 10.3 1.24 0.28
Thép ống đúc phi 10 DN6 1/8 10.3 1.45 0.32
Thép ống đúc phi 10 DN6 1/8 10.3 1.73 0.37
Thép ống đúc phi 10 DN6 1/8 10.3 1.73 0.37
Thép ống đúc phi 10 DN6 1/8 10.3 2.41 0.47
Thép ống đúc phi 10 DN6 1/8 10.3 2.5 0.48
Thép ống đúc phi 10 DN6 1/8 10.3 3 0.54
Thép ống đúc phi 10 DN6 1/8 10.3 3.5 0.59

THÀNH PHẦN HÓA HỌC

1.Tiêu chuẩn ASTM A106 :

Thành phầm hóa học của THÉP ỐNG ĐÚC PHI 10 tiêu chuẩn ASTM A106 :

Bảng thành phần hóa học thép ống đúc phi 10

 MÁC THÉP

C

Mn

P

S

Si

Cr

Cu

Mo

Ni

V

Max

Max

Max

Max

Min

Max

Max

Max

Max

Max

Grade A

0.25

0.27- 0.93

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

Grade B

  0.30

0.29 - 1.06

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

Grade C

0.35

0.29 - 1.06

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08


Tính chất cơ học của THÉP ỐNG ĐÚC PHI 10 tiêu chuẩn ASTM A106 :

 Thép ống đúc phi 10

Grade A

Grade B

Grade C

Độ bền kéo, min, psi

58.000

70.000

70.000

Sức mạnh năng suất

36.000

50.000

40.000


*2.Tiêu chuẩn ASTM  A53 :

Thành phần hóa học THÉP ỐNG ĐÚC PHI 10 tiêu chuẩn ASTM A53:

 Mác thép

C

Mn

P

S

Cu

Ni

Cr

Mo

V

 

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Grade A

0.25

0.95

0.05

0.045

0.40

0.40

0.40

0.15

0.08

Grade B

0.30

1.20

0.05

0.045

0.40

0.40

0.40

0.15

0.08


Tính chất cơ học của  THÉP ỐNG ĐÚC PHI 10 tiêu chuẩn ASTM A53:

 Thép ống đúc phi 10

GradeA

Grade B

Năng suất tối thiểu

30.000 Psi

35.000 Psi

Độ bền kéo tối thiểu

48.000 psi

60.000 Psi


*3.Tiêu chuẩn ASTM  API5L :

Thành phần chất hóa học của  THÉP ỐNG ĐÚC PHI 10 tiêu chuẩn ASTM API5L:

 

Api 5L

C

Mn

P

S

Si

V

Nb

Ti

Khác

Ti

CEIIW

CEpcm

Grade A

0.24

1.40

0.025

0.015

0.45

0.10

0.05

0.04

b, c

0.043

b, c

0.025

Grade B

0.28

1.40

0.03

0.03

-

b

b

b

-

-

-

-

 

-  b. Tổng của niobi, vanadium, và nồng độ titan  <0.06%.                 

-  c. Trừ khi có thoả thuận khác, 0,50% tối đa cho đồng, 0,30% tối đa cho niken, 0,30% tối đa cho crom, và 0,12% tối đa cho molypden.

Tính chất cơ học của THÉP ỐNG ĐÚC PHI 10 tiêu chuẩn ASTM API5L:

API 5L

Sức mạnh năng suất    
  min
%

Sức căng 
min 
%

Năng suất kéo 
max
 %

Độ kéo dài
 min 
%

 

 

Grade A

30

48

0.93

28

 

Grade B

35

60

0.93

23

 

QUY CÁCH THAM KHẢO

THÉP ỐNG ĐÚC PHI 10 TIÊU CHUẨN ASTM A106/A53/API5L

Ngoài ra Công ty Thép Xuyên Á còn cung cấp các loại THÉP TẤMTHÉP HÌNH, THÉP HỘP VUÔNGTHÉP HỘP CHỮ NHẬTTHÉP TRÒN ĐẶC-LÁP TRÒN ĐẶCINOX,ĐỒNG...

MỌI THÔNG TIN CHI TIẾT VUI LÒNG LIÊN HỆ

CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU THÉP XUYÊN Á

VPDD: 30/17 Đường HT37, Tổ 1, KP1, Phường Hiệp Thành, Quận 12, TP.HCM

Email: thepxuyena@gmail.com        Phone: 0933768689 - 0961383330

  Ý kiến bạn đọc

SẢN PHẨM XEM NHIỀU
QUẢNG CÁO
3
6
4
2
7
Quảng cáo 1
5
THỐNG KÊ
  • Đang truy cập186
  • Hôm nay10,705
  • Tháng hiện tại368,517
  • Tổng lượt truy cập6,610,375
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây