THÉP ỐNG ĐÚC PHI 168 TIÊU CHUẨN ASTM A106/A53/API5L THÉP ỐNG ĐÚC PHI 168 TIÊU CHUẨN ASTM A106/A53/API5L

Chuyên cung cấp THÉP ỐNG ĐÚC PHI 168 TIÊU CHUẨN ASTM A106/A53/API5L

Mác thép: A333, A335, S355JR, S355JO, S275JR, 275J0, A36, ASTM A179, ASTM A192, S45C, CT3, CT50, A515...

THÉP ỐNG ĐÚC PHI 168 TIÊU CHUẨN ASTM A106/A53/API5L THÉP ỐNG Số lượng: 1 Cây


  •  
  • THÉP ỐNG ĐÚC PHI 168 TIÊU CHUẨN ASTM A106/A53/API5L

  • Đăng ngày 29-01-2018 07:53:21 AM - 1123 Lượt xem
  • Chuyên cung cấp THÉP ỐNG ĐÚC PHI 168 TIÊU CHUẨN ASTM A106/A53/API5L

    Mác thép: A333, A335, S355JR, S355JO, S275JR, 275J0, A36, ASTM A179, ASTM A192, S45C, CT3, CT50, A515...


thep ong duc phi 168 tieu chuan astm a106 a53 api5l 1

Công ty Thép Xuyên Á chuyên cung cấp Thép ống đúc, thép ống đúc phi 168 nhập khẩu, ống thép mới 100% chưa qua sử dụng, ống thép giá rẻ - cạnh tranh nhất.
Thép ống đúc phi 168, DN150, 6 inch tiêu chuẩn ASTM A106, A53, X52, X42, A213-T91, A213-T22, A213-T23, A210-C, A210-A1, S45C, C45, S50C, CT3, CT45, CT38, CT50, SS400, A36, S355J2H, S355JO, S355JR, S235, S235JR, S235JO, X46, X56, X60, X65, X70, X80,  S10C, S20C, S25C, S30C, S35C, S40C, S55C, A519, A210, A252, A139, A5525,
 

Đường kính: Phi 168, DN150, 6inch

Độ dày: Ống đúc phi 168, DN150 có độ dày 3.40mm - 21.95mm

Chiều dài: 3m, 6m, 12m

Lưu ý: Sản phẩm thép ống đúc phi 168, DN150, 6 inch có thể cắt quy cách theo yêu cầu

Xuất xứThép ống đúc phi 168, DN150 được nhập khẩu từ các nước Nhật Bản, Hàn Quốc, Thái Lan, Đài Loan, Trung Quốc, EU, Việt Nam...

(Có đầy đủ hóa đơn, chứng từ, CO, CQ)

Được dùng trong lắp đặt và chế tạo các đường ống dần khí , dẫn hơi , dẫn khí ga, dẫn nước dẫn chất lỏng ,dần dầu, thi công cầu thang nhà xưởng, chân máy, cầu trục…

Ưu điểm : Chịu được lực và áp lực cao, dễ lắp đặt và tái sử dụng…                   

Thép ống đúc nếu đươc mạ kẽm có thể tăng tuổi thọ và độ bền ống

BẢNG QUY CÁCH VÀ KHỐI LƯỢNG THÉP ỐNG ĐÚC PHI 168, DN150, 6 INCH

TÊN HÀNG HÓA Đường kính danh nghĩa  INCH OD Độ dày (mm) Trọng Lượng (Kg/m)
Thép ống đúc phi 168 DN150 6 168.3 2.78 11.35
Thép ống đúc phi 168 DN150 6 168.3 3.4 13.83
Thép ống đúc phi 168 DN150 6 168.3 4 16.21
Thép ống đúc phi 168 DN150 6 168.3 4.78 19.27
Thép ống đúc phi 168 DN150 6 168.3 5.16 20.76
Thép ống đúc phi 168 DN150 6 168.3 6.35 25.36
Thép ống đúc phi 168 DN150 6 168.3 7.11 28.26
Thép ống đúc phi 168 DN150 6 168.3 8.05 31.81
Thép ống đúc phi 168 DN150 6 168.3 9.15 35.91
Thép ống đúc phi 168 DN150 6 168.3 11 42.67
Thép ống đúc phi 168 DN150 6 168.3 12.5 48.03
Thép ống đúc phi 168 DN150 6 168.3 13.5 51.53
Thép ống đúc phi 168 DN150 6 168.3 14.3 54.31
Thép ống đúc phi 168 DN150 6 168.3 15.5 58.40
Thép ống đúc phi 168 DN150 6 168.3 16 60.09
Thép ống đúc phi 168 DN150 6 168.3 17.05 63.59
Thép ống đúc phi 168 DN150 6 168.3 18.3 67.69
Thép ống đúc phi 168 DN150 6 168.3 19 69.95
Thép ống đúc phi 168 DN150 6 168.3 20.5 74.72
Thép ống đúc phi 168 DN150 6 168.3 21.95 79.22


THÀNH PHẦN HÓA HỌC

1.Tiêu chuẩn ASTM A106 :

Thành phầm hóa học của THÉP ỐNG ĐÚC PHI 168 tiêu chuẩn ASTM A106 :

Bảng thành phần hóa học thép ống đúc phi 168

 MÁC THÉP

C

Mn

P

S

Si

Cr

Cu

Mo

Ni

V

Max

Max

Max

Max

Min

Max

Max

Max

Max

Max

Grade A

0.25

0.27- 0.93

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

Grade B

  0.30

0.29 - 1.06

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

Grade C

0.35

0.29 - 1.06

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08


Tính chất cơ học của THÉP ỐNG ĐÚC PHI 168 tiêu chuẩn ASTM A106 :

 Thép ống đúc phi 168

Grade A

Grade B

Grade C

Độ bền kéo, min, psi

58.000

70.000

70.000

Sức mạnh năng suất

36.000

50.000

40.000


*2.Tiêu chuẩn ASTM  A53 :

Thành phần hóa học THÉP ỐNG ĐÚC PHI 168 tiêu chuẩn ASTM A53:

 Mác thép

C

Mn

P

S

Cu

Ni

Cr

Mo

V

 

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Grade A

0.25

0.95

0.05

0.045

0.40

0.40

0.40

0.15

0.08

Grade B

0.30

1.20

0.05

0.045

0.40

0.40

0.40

0.15

0.08


Tính chất cơ học của  THÉP ỐNG ĐÚC PHI 168 tiêu chuẩn ASTM A53:

 Thép ống đúc phi 168

GradeA

Grade B

Năng suất tối thiểu

30.000 Psi

35.000 Psi

Độ bền kéo tối thiểu

48.000 psi

60.000 Psi


*3.Tiêu chuẩn ASTM  API5L :

Thành phần chất hóa học của  THÉP ỐNG ĐÚC PHI 168 tiêu chuẩn ASTM API5L:

 

Api 5L

C

Mn

P

S

Si

V

Nb

Ti

Khác

Ti

CEIIW

CEpcm

Grade A

0.24

1.40

0.025

0.015

0.45

0.10

0.05

0.04

b, c

0.043

b, c

0.025

Grade B

0.28

1.40

0.03

0.03

-

b

b

b

-

-

-

-

 

-  b. Tổng của niobi, vanadium, và nồng độ titan  <0.06%.                 

-  c. Trừ khi có thoả thuận khác, 0,50% tối đa cho đồng, 0,30% tối đa cho niken, 0,30% tối đa cho crom, và 0,12% tối đa cho molypden.

Tính chất cơ học của THÉP ỐNG ĐÚC PHI 168 tiêu chuẩn ASTM API5L:

API 5L

Sức mạnh năng suất    
  min
%

Sức căng 
min 
%

Năng suất kéo 
max
 %

Độ kéo dài
 min 
%

 

Grade A

30

48

0.93

28

Grade B

35

60

0.93

23


QUY CÁCH THAM KHẢO

THÉP ỐNG ĐÚC PHI 168 TIÊU CHUẨN ASTM A106/A53/API5L

Ngoài ra Công ty Thép Xuyên Á còn cung cấp các loại THÉP TẤMTHÉP HÌNH, THÉP HỘP VUÔNGTHÉP HỘP CHỮ NHẬTTHÉP TRÒN ĐẶC-LÁP TRÒN ĐẶCINOX,ĐỒNG...

MỌI THÔNG TIN CHI TIẾT VUI LÒNG LIÊN HỆ

CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU THÉP XUYÊN Á

VPDD: 30/17 Đường HT37, Tổ 1, KP1, Phường Hiệp Thành, Quận 12, TP.HCM

Email: thepxuyena@gmail.com        Phone: 0933768689 - 0961383330

  Ý kiến bạn đọc

SẢN PHẨM XEM NHIỀU
QUẢNG CÁO
3
Quảng cáo 1
7
6
4
2
5
THỐNG KÊ
  • Đang truy cập22
  • Máy chủ tìm kiếm1
  • Khách viếng thăm21
  • Hôm nay1,839
  • Tháng hiện tại95,130
  • Tổng lượt truy cập7,625,569
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây