Thép Ống Đúc Phi 90 Tiêu Chuẩn ASTM A106 Thép Ống Đúc Phi 90 Tiêu Chuẩn ASTM A106
Thép Ống Đúc Phi 90 Tiêu Chuẩn ASTM A106/A53/API5L - Công Ty thép xuyên á  là nhà Nhập khẩu Trực tiếp Thép ống từ các nhà máy theo Tiêu chuẩn ASTM A106-Grade A/B, ASTM A53-Grade A/B, API-5L, GOST, JIS, DIN, GB/T…
S000314 THÉP ỐNG Số lượng: 1 Tấm


  •  
  • Thép Ống Đúc Phi 90 Tiêu Chuẩn ASTM A106

  • Đăng ngày 22-12-2017 11:30:46 PM - 1284 Lượt xem

  • Thép Ống Đúc Phi 90 Tiêu Chuẩn ASTM A106/A53/API5L - Công Ty thép xuyên á  là nhà Nhập khẩu Trực tiếp Thép ống từ các nhà máy theo Tiêu chuẩn ASTM A106-Grade A/B, ASTM A53-Grade A/B, API-5L, GOST, JIS, DIN, GB/T…


thep ong duc phi 90 tieu chuan astm a106
Thép Ống Đúc Phi 90 Tiêu Chuẩn ASTM A106



THÔNG SỐ KĨ THUẬT

Thép ống đúc phi 90, DN80, 3inch tiêu chuẩn ASTM A106, A53, X52, X42, A213-T91, A213-T22, A213-T23, A210-C, A210-A1, S45C, C45, S50C, CT3, CT45, CT38, CT50, SS400, A36, S355J2H, S355JO, S355JR, S235, S235JR, S235JO, X46, X56, X60, X65, X70, X80,  S10C, S20C, S25C, S30C, S35C, S40C, S55C, A519, A210, A252, A139, A5525, A179, A335, A333, A450, SCM440, SK5, API-5L, GOST, JIS, DIN , ANSI, EN.

Đường kính: Phi 90, DN80, 3inch

Độ dày: Ống thép đúc phi 90, DN80 có độ dày 3.05mm - 15.24mm

Chiều dài: 3m, 6m, 12m

Lưu ý: Sản phẩm thép ống đúc phi 90, DN80, 3inch có thể cắt quy cách theo yêu cầu

Xuất xứThép ống đúc phi 90, DN80 được nhập khẩu từ các nước Nhật Bản, Hàn Quốc, Thái Lan, Đài Loan, Trung Quốc, EU, Việt Nam...

(Có đầy đủ hóa đơn, chứng từ, CO, CQ)

Thép ống đúc phi 90 còn được ứng dụng trong ngành điện như: Dùng làm ống bao, ống luồn dây điện, ống luồn cáp quang (do không có mối hàn phía trong), cơ điện lạnh.

BẢNG QUY CÁCH VÀ KHỐI LƯỢNG THÉP ỐNG ĐÚC PHI 90 TIÊU CHUẨN ASTM A106, ASTM A53, API5L GR.B

TÊN HÀNG HÓA Đường kính danh nghĩa  INCH OD Độ dày (mm) Trọng Lượng (Kg/m)
Thép ống đúc phi 90 DN80 3 88.9 3.05 6.46
Thép ống đúc phi 90 DN80 3 88.9 3.5 7.37
Thép ống đúc phi 90 DN80 3 88.9 4.78 9.92
Thép ống đúc phi 90 DN80 3 88.9 5.49 11.29
Thép ống đúc phi 90 DN80 3 88.9 5.5 11.31
Thép ống đúc phi 90 DN80 3 88.9 7.62 15.27
Thép ống đúc phi 90 DN80 3 88.9 8 15.96
Thép ống đúc phi 90 DN80 3 88.9 8.5 16.85
Thép ống đúc phi 90 DN80 3 88.9 9.05 17.82
Thép ống đúc phi 90 DN80 3 88.9 10 19.46
Thép ống đúc phi 90 DN80 3 88.9 11.13 21.35
Thép ống đúc phi 90 DN80 3 88.9 11.5 21.95
Thép ống đúc phi 90 DN80 3 88.9 12 22.76
Thép ống đúc phi 90 DN80 3 88.9 12.5 23.55
Thép ống đúc phi 90 DN80 3 88.9 13 24.33
Thép ống đúc phi 90 DN80 3 88.9 13.5 25.10
Thép ống đúc phi 90 DN80 3 88.9 14 25.86
Thép ống đúc phi 90 DN80 3 88.9 14.5 26.60
Thép ống đúc phi 90 DN80 3 88.9 15 27.34
Thép ống đúc phi 90 DN80 3 88.9 15.24 27.68
 

THÀNH PHẦN HÓA HỌC

1.Tiêu chuẩn ASTM A106 :

Thành phầm hóa học của THÉP ỐNG ĐÚC PHI 90 tiêu chuẩn ASTM A106 :

Bảng thành phần hóa học thép ống đúc phi 90

 MÁC THÉP

C

Mn

P

S

Si

Cr

Cu

Mo

Ni

V

Max

Max

Max

Max

Min

Max

Max

Max

Max

Max

Grade A

0.25

0.27- 0.93

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

Grade B

  0.30

0.29 - 1.06

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

Grade C

0.35

0.29 - 1.06

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

 

Tính chất cơ học của THÉP ỐNG ĐÚC PHI 90 tiêu chuẩn ASTM A106 :

 Thép ống đúc phi 90

Grade A

Grade B

Grade C

Độ bền kéo, min, psi

58.000

70.000

70.000

Sức mạnh năng suất

36.000

50.000

40.000

 

*2.Tiêu chuẩn ASTM  A53 :

Thành phần hóa học THÉP ỐNG ĐÚC PHI 90 tiêu chuẩn ASTM A53:

 Mác thép

C

Mn

P

S

Cu

Ni

Cr

Mo

V

 

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Grade A

0.25

0.95

0.05

0.045

0.40

0.40

0.40

0.15

0.08

Grade B

0.30

1.20

0.05

0.045

0.40

0.40

0.40

0.15

0.08


Tính chất cơ học của  THÉP ỐNG ĐÚC PHI 90 tiêu chuẩn ASTM A53:

 Thép ống đúc phi 90

GradeA

Grade B

Năng suất tối thiểu

30.000 Psi

35.000 Psi

Độ bền kéo tối thiểu

48.000 psi

60.000 Psi


*3.Tiêu chuẩn ASTM  API5L :

Thành phần chất hóa học của  THÉP ỐNG ĐÚC PHI 90 tiêu chuẩn ASTM API5L:

 

Api 5L

C

Mn

P

S

Si

V

Nb

Ti

Khác

Ti

CEIIW

CEpcm

Grade A

0.24

1.40

0.025

0.015

0.45

0.10

0.05

0.04

b, c

0.043

b, c

0.025

Grade B

0.28

1.40

0.03

0.03

-

b

b

b

-

-

-

-

 

-  b. Tổng của niobi, vanadium, và nồng độ titan  <0.06%.                 

-  c. Trừ khi có thoả thuận khác, 0,50% tối đa cho đồng, 0,30% tối đa cho niken, 0,30% tối đa cho crom, và 0,12% tối đa cho molypden.

Tính chất cơ học của THÉP ỐNG ĐÚC PHI 90tiêu chuẩn ASTM API5L:

API 5L

Sức mạnh năng suất    
  min
%

Sức căng 
min 
%

Năng suất kéo 
max
 %

Độ kéo dài
 min 
%

 

 

Grade A

30

48

0.93

28

 

Grade B

35

60

0.93

23

  Ý kiến bạn đọc

SẢN PHẨM XEM NHIỀU
QUẢNG CÁO
Quảng cáo 1
7
2
4
3
5
6
THỐNG KÊ
  • Đang truy cập13
  • Hôm nay3,409
  • Tháng hiện tại113,564
  • Tổng lượt truy cập7,644,003
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây